tị nạn

  1. fuir les troubles ; fuir les dangers ; se réfugier
    • người tị nạn
      réfugié.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tị nạn"

tị nạn
Người tị nạn tìm kiếm sự an toàn ở một đất nước mới.